Bê tông nhựa nguội Carboncor Asphalt CA 9.5 (Bao 25kg – Dòng Sản Phẩm Best Seller):
- Đặc tính kỹ thuật: Cỡ hạt danh định lớn nhất 9.5 mm, tỷ trọng thi công đầm lèn 2.250 kg/m³, độ ổn định Marshall≥ 8.0kN đạt chuẩn Quốc gia TCVN 13569:2022.
- Ứng dụng số 1: Chuyên trị ổ gà, ổ voi, thảm mặt đường ngõ xóm, giao thông nông thôn mới, ram dốc vỉa hè và cải tạo nền bê tông nứt đọng nước.
- Định mức tiêu hao chuẩn: 22.5 kg / m² / 1cm độ dày (1 bao 25kg rải được 1.0m² dày 1cm hoặc 0.44m² dày 2.5cm).
- Đơn giá niêm yết 2026: Từ 120.000 – 150.000 VNĐ/Bao 25kg (Hàng sẵn kho tại Hà Nội, Đà Nẵng, TP.HCM, giao hàng hỏa tốc toàn quốc).
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp làm đường hoặc vá dặm ổ gà vừa bền đẹp như đường phố, vừa thi công đơn giản tại nhà mà không cần máy móc cồng kềnh, dòng sản phẩm Carboncor Asphalt CA 9.5 chính là “Sản Phẩm Quốc Dân” được hơn 80% khách hàng cá nhân, nhà thầu và các tổ dân phố tin tưởng lựa chọn suốt hơn 18 năm qua.
Ứng dụng công nghệ chuyển giao độc quyền từ Nam Phi, Carboncor Asphalt CA 9.5 sở hữu cấp phối hạt đá dăm 9.5mm cân bằng hoàn hảo giữa độ mịn phẳng thẩm mỹ của bề mặt và khung xương chịu tải trọng nén lún vững chắc, cho phép người dân tự tay rải đường chỉ trong 15 phút bằng nước sạch.

1. Bảng thông số kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn TCVN 13569:2022
Dữ liệu cơ lý dưới đây được kiểm nghiệm tại các phòng thí nghiệm chuyên ngành LAS-XD, phục vụ đầy đủ hồ sơ thiết kế và nghiệm thu công trình:
| Tiêu Chí Kỹ Thuật | Giá Trị Đo Đạc Tiêu Chuẩn | Căn Cứ Tiêu Chuẩn Áp Dụng |
| Kích thước hạt danh định lớn nhất (Dₘₐₓ) | 9.5 mm (Cấp phối hạt 0 – 9.5mm) | TCVN 13569:2022 |
| Thành phần cốt liệu chính | Xít than đá hoạt tính + Đá dăm + Nhũ tương bitum đặc chế | Công nghệ độc quyền Nam Phi |
| Tỷ trọng thi công sau lu lèn (D) | 2.250 kg/m³ (2.25 tấn/m³) | TCVN 13569:2022 |
| Chiều dày rải thảm tối ưu | 2.0cm – 3.5cm (Sau khi đầm chặt) | Hướng dẫn thi công thực tế |
| Hệ số rải xốp lu lèn (k) | k = 1.25 – 1.30 (Rải xốp cao hơn 1.3 lần) | Định mức tiêu hao & Tỷ trọng |
| Độ ổn định Marshall ở 60°C | ≥ 8.0kN (Sau khi ninh kết hoàn toàn) | TCVN 13569:2022 |
| Độ rỗng dư thiết kế | 3.0% – 6.0% (Đặc khít, chống thấm nước) | TCVN 13569:2022 |
| Hạn sử dụng lưu kho | 12 tháng (Bao bì PP/PE 2 lớp kín khí) | Bảo quản nơi khô ráo |
2. Bốn ứng dụng thực tế phổ biến nhất của Carboncor Asphalt CA 9.5
┌───────────────────────────────────────────────────────────┐
│ 4 ỨNG DỤNG VÀNG CỦA CARBONCOR ASPHALT CA 9.5 │
└─────────────────────────────┬─────────────────────────────┘
│
┌──────────────────────┬──────────────┴──────────────┬──────────────────────┐
▼ ▼ ▼ ▼
┌──────────────────┐ ┌──────────────────┐ ┌──────────────────┐ ┌──────────────────┐
│ 1. VÁ Ổ GÀ / Ổ │ │ 2. ĐƯỜNG GIAO │ │ 3. NÂNG NỀN HẺM │ │ 4. ĐẮP DỐC VỈA │
│ VOI QUỐC LỘ │ │ THÔNG NÔNG THÔN│ │ & SÂN BÊ TÔNG │ │ HÈ & GỜ GIẢM TỐC│
│ - Tự làm 15 phút │ │ - Dân tự thảm │ │ - Hết đọng nước │ │ - Vuốt dốc êm │
│ - Thông xe ngay │ │ - Giảm 40% chi phí│ │ - Không đập phá │ │ - Bám dính cao │
└──────────────────┘ └──────────────────┘ └──────────────────┘ └──────────────────┘
- Vá ổ gà, ổ voi mặt đường nhựa và bê tông: Cốt liệu 9.5mm đủ cứng cáp để chịu lực nén xe tải, trám phẳng hố sâu trong 15 phút theo cẩm nang tự vá ổ gà tại nhà.
- Thảm mặt đường giao thông nông thôn (Nông thôn mới): Rải trực tiếp trên nền cấp phối đá dăm hoặc nền đường cũ, huy động bà con tự làm bằng cuốc xẻng, tiết kiệm 40% ngân sách.
- Cải tạo sân bê tông nứt nẻ, lún đọng nước: Tận dụng tấm bê tông cũ làm móng, quét keo Nhũ tương CRS-1 và phủ thảm mỏng 2.0 – 2.5cm theo cách xử lý nền bê tông nứt đọng nước.
- Đắp dốc lên xuống vỉa hè & Gờ giảm tốc: Dễ dàng vuốt vát thềm nhà êm thuận chống cạ gầm xe theo hướng dẫn tự đắp dốc vỉa hè và hướng dẫn làm gờ giảm tốc.
3. Hướng dẫn tính toán định mức tiêu hao vật tư cho công trình
Để tính toán chính xác số bao 25kg cần mua, bạn áp dụng công thức chuẩn kỹ thuật:
- Khối lượng vật tư (kg) = Diện tích S (m²) × Chiều dày thảm h (cm) × 22.5 (kg)
- Số bao 25kg cần dùng = Khối lượng (kg) : 25
Ví dụ thực tế:
- Ví dụ 1: Vá 1 ổ gà diện tích 1 m², sâu 3 cm:
- → 1 × 3 × 22.5 = 67.5 kg ≈ 3 bao 25kg (kèm 1 can nhỏ Nhũ tương CRS-1).
- Ví dụ 2: Thảm sân nhà hoặc đường ngõ diện tích 50 m², dày 2.0 cm:
- → 50 × 2 × 22.5 = 2.250 kg ≈ 90 bao 25kg (tương đương 2.25 tấn vật tư).
👉 Bạn không cần tự tính tay, hãy nhập diện tích vào Công cụ Bảng tính vật liệu Carboncor Asphalt tự động để có dự toán chi tiết kèm số lít nhũ tương cần mua!

4. Quy trình 4 bước tự thi công Carboncor CA 9.5 tại nhà (Chỉ 15 phút)
[Bước 1: Làm sạch mặt bằng] ➔ [Bước 2: Quét keo lót CRS-1] ➔ [Bước 3: Rải thảm CA 9.5] ➔ [Bước 4: Đầm chặt & Thông xe]
Bước 1: Làm sạch mặt bằng
- Dùng chổi hoặc máy thổi bụi quét sạch $100\%$ rác bẩn, cát đất rời rạc tại vị trí cần thi công. Lau khô các vũng nước tù đọng.
Bước 2: Quét màng keo dán Nhũ tương dính bám CRS-1 (Bắt buộc)
- Dùng chổi sơn quét đều một lớp mỏng Nhũ tương dính bám CRS-1 (0.3 – 0.5 Lít/m²) phủ kín bề mặt.
- Chờ 15 phút cho nhũ tương chuyển sang màu đen bóng để tạo lực dán dính bám vĩnh cửu chống bong tróc.
Bước 3: Rải thảm Carboncor Asphalt CA 9.5
- Cắt bao đổ vật liệu ra, dùng cào sắt và bay thợ hồ san gạt bằng phẳng.
- Lưu ý: Rải cao hơn mặt đường cũ 1.0cm – 1.5cm để trừ bù lún ép khi đầm chặt.
Bước 4: Tưới nước kích hoạt, đầm chặt và thông xe ngay
- Dùng bình xịt tưới nhẹ một lớp sương nước sạch lên bề mặt vật liệu vừa rải.
- Dùng đầm tay sắt, máy đầm cóc (hoặc cho bánh xe ô tô lăn qua lại) đầm chặt từ 6 – 8 lượt.
- Rắc một lớp mỏng cát mịn chống dính lốp và cho xe máy, ô tô lưu thông qua lại ngay lập tức!
👉 Xem chi tiết chỉ dẫn kỹ thuật tại Quy trình thi công Carboncor Asphalt chuẩn.

5. Bảng báo giá niêm yết bán lẻ và chiết khấu sỉ đại lý 2026
Theo bảng giá niêm yết chính thức tại Báo giá Carboncor Asphalt 2026 chính hãng:
| Số Lượng Đặt Hàng | Đơn Giá Niêm Yết / Bao 25kg | Đơn Giá Quy Đổi / Tấn | Chính Sách Hỗ Trợ Vận Chuyển |
| Mua lẻ (1 – 9 bao) | 150.000đ/bao | — | Giao nhanh Grab/Ahamove nội thành 1–2h |
| Mua sỉ (10 – 39 bao) | 130.000 – 140.000đ/bao | — | Hỗ trợ tìm xe tải ghép, chành xe giá rẻ |
| Mua theo Pallet (40 – 80 bao) | 120.000 – 130.000đ/bao | 4.800.000 – 5.200.000đ/tấn | Hưởng giá sỉ đại lý cấp 1 tại cửa kho |
| Dự án lớn (Từ 5 Tấn trở lên) | 100.000 – 120.000đ/bao | Báo giá sỉ B2B | Điều xe cẩu tự hành hạ hàng tận công trình |
6. Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Dòng CA 9.5 khác gì so với dòng CA 6.7 và CA 12.5?
- Dòng CA 6.7 (Hạt mịn): Cốt liệu nhỏ hơn, chuyên làm lối đi sân vườn resort cần bề mặt láng mịn êm chân.
- Dòng CA 9.5 (Hạt trung – Best Seller): Đa năng nhất, vừa mịn đẹp vừa chịu tải trọng xe tải nhẹ và xe dân dụng rất tốt.
- Dòng CA 12.5 (Hạt lớn): Cốt liệu thô cứng cáp, chuyên chịu tải trọng xe Container 40 feet cho các trục đường chính Khu công nghiệp theo cẩm nang Nên dùng Carboncor loại nào.
1 bao 25kg chưa dùng hết có để dành được không?
Được. Bạn chỉ cần gập chặt miệng túi nilon bên trong và buộc kín lại, bảo quản nơi râm mát là có thể để dành sử dụng tiếp trong vòng 12 tháng mà không sợ vật liệu bị khô cứng.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.