Bê tông nhựa nguội Carboncor Asphalt CA 6.7 (Hạt Mịn Thẩm Mỹ – Bao 25kg):
- Đặc tính kỹ thuật: Cỡ hạt danh định lớn nhất 6.7 mm, tỷ trọng thi công đầm lèn 2.250 kg/m³, độ ổn định Marshall ≥ 8.0 kN đạt chuẩn Quốc gia TCVN 13569:2022.
- Ứng dụng số 1: Làm lối đi sân vườn biệt thự, homestay, resort nghỉ dưỡng, đường xe đạp, đường dạo công viên, vỉa hè êm chân, đắp gờ giảm tốc và hoàn trả rãnh cắt cáp ngầm đô thị.
- Định mức tiêu hao mỏng nhẹ: 22.5 kg / m² / 1cm độ dày (Độ dày thảm tối ưu chỉ từ 1.5 cm – 2.0 cm, 1 bao 25kg rải được 0.55 – 0.74 m²).
- Đơn giá niêm yết 2026: Từ 120.000 – 150.000 VNĐ/Bao 25kg (Hàng sẵn kho tại Hà Nội, Đà Nẵng, TP.HCM, giao hàng hỏa tốc toàn quốc).

Nếu các dòng Carboncor CA 19 hay CA 12.5 được ví như “những người khổng lồ” chịu lực cho xe tải nặng và container KCN, thì Carboncor Asphalt CA 6.7 chính là “nghệ sĩ” kiến tạo cảnh quan đẳng cấp và tinh tế.
Với thành phần cốt liệu đá dăm sàng tuyển hạt mịn có kích thước tối đa chỉ 6.7mm, CA 6.7 mang lại bề mặt sau khi đầm nén đạt độ phẳng mịn vượt bậc, không còn sự gồ ghề thô ráp của đá dăm thông thường. Cảm giác đi bộ, chạy bộ hay đẩy xe nôi trên nền đường CA 6.7 êm ái tựa như đang di chuyển trên sân quần vợt (Tennis court) cao cấp.
1. Bảng thông số kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn TCVN 13569:2022
Dữ liệu kỹ thuật phục vụ các Kiến trúc sư cảnh quan, Chủ đầu tư và Nhà thầu thiết kế:
| Tiêu Chí Kỹ Thuật | Giá Trị Đo Đạc Tiêu Chuẩn | Căn Cứ Tiêu Chuẩn Áp Dụng |
| Kích thước hạt danh định lớn nhất (Dₘₐₓ) | 6.7 mm (Cốt liệu đá dăm hạt mịn 0 – 6.7mm) | TCVN 13569:2022 |
| Thành phần cốt liệu chính | Xít than đá hoạt tính + Đá dăm mịn + Nhũ tương bitum đặc chế | Công nghệ độc quyền Nam Phi |
| Tỷ trọng thi công sau lu lèn (D) | 2.250 kg/m³ (2.25 tấn/m³) | TCVN 13569:2022 |
| Chiều dày rải thảm tối ưu | 1.5 cm – 2.0 cm (Mỏng và tiết kiệm hơn các loại khác) | Định mức tiêu hao & Tỷ trọng |
| Hệ số rải xốp lu lèn (k) | k = 1.25 – 1.30 (Rải xốp cao hơn 1.3 lần) | Hướng dẫn thi công thực tế |
| Độ ổn định Marshall ở 60°C | ≥ 8.0 kN (Độ bền dẻo dai sau ninh kết) | TCVN 13569:2022 |
| Màu sắc hoàn thiện | Đen tuyền sang trọng (Làm nổi bật thảm cỏ hoa lá) | Thẩm mỹ phong cách Resort |
| Quy cách & Hạn sử dụng | Bao 25kg (Bảo quản lưu kho 12 tháng) | Đóng bao PP/PE 2 lớp kín khí |
2. Bốn ứng dụng đắt giá của Carboncor Asphalt CA 6.7
┌───────────────────────────────────────────────────────────┐
│ 4 ỨNG DỤNG ĐẮT GIÁ CỦA CARBONCOR ASPHALT CA 6.7 │
└─────────────────────────────┬─────────────────────────────┘
│
┌──────────────────────┬──────────────┴──────────────┬──────────────────────┐
▼ ▼ ▼ ▼
┌──────────────────┐ ┌──────────────────┐ ┌──────────────────┐ ┌──────────────────┐
│ 1. LỐI ĐI RESORT │ │ 2. ĐẮP GỜ GIẢM │ │ 3. ĐƯỜNG DẠO BỘ │ │ 4. HOÀN TRẢ RÃNH │
│ & BIỆT THỰ │ │ TỐC ÊM ÁI │ │ & SÂN CHƠI │ │ CẮT CÁP NGẦM │
│ - Tôn vinh cỏ hoa│ │ - Không xóc nảy │ │ - Êm chân trẻ nhỏ│ │ - Kín khít mép │
│ - Chuẩn nghỉ dưỡng│ │ - Dễ vuốt vát │ │ - Không mọc rêu │ │ - Bề mặt phẳng lỳ│
└──────────────────┘ └──────────────────┘ └──────────────────┘ └──────────────────┘
-
Lối đi sân vườn biệt thự, homestay & Resort cao cấp: Tạo những lối đi dạo uốn lượn mềm mại, đường xe điện (buggy). Màu đen tuyền tương phản làm bừng sáng màu xanh của thảm cỏ và khóm hoa theo cẩm nang vật liệu làm lối đi sân vườn đẹp rẻ.
-
Đắp gờ giảm tốc khu dân cư và tầng hầm chung cư: Nhờ hạt mịn dễ vuốt mép mỏng 0.5cm, CA 6.7 giúp tạo hình gờ giảm tốc hình cung êm ái, xe máy ô tô đi qua không bị giật xóc nảy theo hướng dẫn làm gờ giảm tốc.
-
Đường dạo bộ, đường xe đạp & Sân chơi thể thao: Mặt đường phẳng nhám chống trơn trượt tuyệt đối khi trời mưa, không phát sinh bụi mài mòn và an toàn cho trẻ nhỏ khi chạy nhảy.
-
Hoàn trả rãnh đào nhỏ (Bề rộng < 20cm): Dùng để vá lại các đường rãnh cắt đi dây cáp điện ngầm, cáp quang viễn thông, đường ống nước đô thị cực kỳ kín khít và thẩm mỹ.
3. Hướng dẫn tính định mức vật tư và số lượng bao cần dùng
Do kích thước hạt mịn, Carboncor CA 6.7 chỉ cần rải thảm ở độ dày mỏng từ 1.5 cm – 2.0 cm, giúp tiết kiệm đáng kể chi phí vật tư:
- Công thức tính khối lượng:
- Khối lượng vật tư (kg) = Diện tích S (m²) × Chiều dày thảm h (cm) × 22.5 (kg)
- Số bao 25kg cần dùng = Khối lượng (kg) : 25
Ví dụ thực tế:
- Lối đi sân vườn 20 m², độ dày thảm 1.5 cm:
- → 20 × 1.5 × 22.5 = 675 kg ≈ 27 bao 25kg (kèm 1 can 10 lít Nhũ tương CRS-1).
- Khuôn viên sân biệt thự 50 m², độ dày thảm 2.0 cm:
- → 50 × 2.0 × 22.5 = 2.250 kg ≈ 90 bao 25kg (tương đương 2.25 tấn vật tư).
👉 Tra cứu nhanh dự toán khối lượng cho sân vườn của bạn tại Công cụ Bảng tính vật liệu Carboncor Asphalt và Chi phí làm 1m2 đường nhựa.

4. Quy trình 4 bước tự làm lối đi sân vườn bằng Carboncor CA 6.7 tại nhà
[Bước 1: Làm sạch & Tạo bờ be] ➔ [Bước 2: Quét keo lót CRS-1] ➔ [Bước 3: Rải thảm CA 6.7] ➔ [Bước 4: Đầm phẳng & Hoàn thiện]
Bước 1: Làm sạch nền và tạo bờ be cảnh quan
- Dùng chổi hoặc máy thổi bụi làm sạch 100% đất cát, rác bẩn trên nền móng đá dăm hoặc nền bê tông cũ.
- Định hình viền bờ be lối đi uốn lượn bằng gạch thẻ đặt nghiêng, đá cuội tròn hoặc nẹp ngăn cỏ.
Bước 2: Quét màng keo dán Nhũ tương dính bám CRS-1 (Bắt buộc)
- Dùng chổi sơn quét đều một lớp mỏng Nhũ tương dính bám CRS-1 (định mức 0.3 – 0.5 Lít/m²) phủ kín bề mặt.
- Chờ 15 phút cho nhũ tương chuyển sang màu đen bóng để tạo lực dán dính bám chống bong tróc.
Bước 3: Rải thảm hạt mịn Carboncor CA 6.7
- Cắt bao đổ vật liệu vào lòng lối đi, dùng thước gạt gỗ hoặc bay thợ hồ san phẳng.
- Rải với chiều dày xốp khoảng 2.0 cm – 2.5 cm (để khi đầm nén xuống đạt chuẩn 1.5cm – 2.0cm). Tạo độ vồng nhẹ ở giữa để nước mưa tự động tràn sang thảm cỏ hai bên.
Bước 4: Tưới nước kích hoạt, đầm phẳng và hoàn thiện
- Dùng bình xịt tưới nhẹ một lớp sương nước sạch lên bề mặt vật liệu vừa rải.
- Dùng máy đầm bàn mini (hoặc đầm tay sắt phẳng) đầm chặt từ 6 – 8 lượt cho bề mặt láng mịn.
- Rắc một lớp cát mịn chống dính và bạn có thể bước chân đi dạo trên lối đi mới ngay lập tức!
👉 Xem hướng dẫn kỹ thuật chi tiết tại Quy trình thi công Carboncor Asphalt chuẩn.

5. Bảng so sánh lựa chọn: Khi nào nên chọn CA 6.7, CA 9.5 hoặc CA 4.0?
| Tiêu Chí So Sánh | Dòng Siêu Mịn Carboncor CA 4.0 | Dòng Hạt Mịn Carboncor CA 6.7 | Dòng Hạt Trung Carboncor CA 9.5 |
| Kích thước hạt cốt liệu | Cực mịn (Max 4.0mm) | Hạt mịn tiêu chuẩn (Max 6.7mm) | Hạt trung cứng cáp (Max 9.5mm) |
| Độ dày thảm tối ưu | Siêu mỏng (1.0 – 1.5 cm) | Mỏng thẩm mỹ (1.5 – 2.0cm) | Tiêu chuẩn (2.0 – 3.5cm) |
| Cảm giác khi đi chân trần | Siêu mịn láng | Rất êm ái, mượt mà như sân tennis | Hơi ráp nhẹ chân |
| Khả năng chịu tải trọng xe | Chịu xe máy, người đi bộ | Chịu xe máy, ô tô con, xe điện buggy | Chịu xe tải nhẹ, xe công nông, xe ô tô |
| Hạng mục khuyên dùng | Trám vết nứt hẹp, chèn khe co giãn | Lối đi sân vườn resort, vỉa hè biệt thự, gờ giảm tốc | Vá ổ gà, đường ngõ xóm, giao thông nông thôn |
👉 Tham khảo thêm cẩm nang lựa chọn toàn diện tại Nên dùng Carboncor loại nào.
6. Bảng báo giá niêm yết bán lẻ và chiết khấu sỉ đại lý 2026
Theo bảng giá niêm yết tại Báo giá Carboncor Asphalt 2026 chính hãng:
| Quy Cách Đặt Hàng | Đơn Giá Niêm Yết / Bao 25kg | Đơn Giá Quy Đổi / Tấn | Dịch Vụ Giao Hàng & Chiết Khấu |
| Mua lẻ (1 – 9 bao) | 150.000 đ / bao | — | Giao nhanh Grab/Ahamove nội thành 1–2h |
| Mua sỉ (10 – 39 bao) | 130.000 – 140.000 đ / bao | — | Hỗ trợ gửi chành xe, xe tải liên tỉnh |
| Mua theo Pallet (40 – 80 bao) | 120.000 – 130.000 đ / bao | 4.800.000 – 5.200.000 đ/tấn | Hưởng giá sỉ đại lý tại cửa kho 3 miền |
| Dự án cảnh quan Resort (> 5 Tấn) | 100.000 – 120.000 đ / bao | Báo giá sỉ B2B | Cấp xe cẩu hạ pallet tận chân công trình |
7. Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Làm lối đi sân vườn bằng Carboncor CA 6.7 có bị mọc rêu trơn ngã khi tưới cây không?
Không. Khác với đá tự nhiên hay gạch lát sân dễ bị bám rêu mốc trơn trượt sau vài mùa mưa, bề mặt Carboncor CA 6.7 có độ nhám vi mô tự nhiên chống trơn trượt tuyệt đối kể cả khi bề mặt đang ướt đẫm nước tưới cây.
Bao bì Carboncor CA 6.7 chưa dùng hết có để dành được không?
Được. Bạn chỉ cần gấp chặt miệng túi nilon bên trong và buộc kín lại, bảo quản nơi khô ráo thoáng mát là có thể để dành sử dụng tiếp trong vòng 12 tháng mà không bị hư hỏng.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.